Bảng đơn vị đo công suất Ton lạnh Mỹ

Bảng đo đơn vị công suất ton lạnh mỹ
Bảng đo đơn vị công suất ton lạnh mỹ

Với nhiều bạn kW, HP hay BTU không còn lạ gì bởi nó là đơn vị thường gặp của đại lượng vật lý công suất. Bên cạnh những đơn vị đo công suất phổ biến đó còn có khá nhiều đơn vị trừu tượng đôi khi là gặp lần đầu như Ton lạnh Mỹ. Câu hỏi lúc này đặt ra là: Để cho dễ hiểu, nhiều người biết cũng như dễ tính toán, liệu chúng ta có thể đổi từ những đơn vị trừu tượng này sang đơn vị đo công suất phổ thông hay không?

Trong nội dung bài viết này, 123hoidap sẽ giải thích cho bạn chi tiết xem 1 Ton lạnh Mỹ bằng bao nhiêu nhiêu KW, bao nhiêu HP để các bạn hiểu hơn về đơn vị công suất này cũng như không lúng túng khi gặp nó trong đời sống thực tế

1. Ton lạnh mỹ là gì?

Ton lạnh Mỹ là một đơn vị đo công suất, nó cho biết khả năng làm lạnh các thiết bị nhiệt theo chuẩn của Mỹ

Hiểu theo ngôn ngữ đời sống thì 1 ton lạnh mỹ tương ứng với 1 tấn đá lạnh. Đơn vị này bạn thường gặp trong các thiết bị làm lạnh như điều hòa, nhà máy đông lạnh, …

Để biết xem việc quy đổi từ đơn vị ton lạnh mỹ sang các đơn vị như kw, HP, … như thế nào bạn có thể xem bài viết dưới đây:

1. Bảng đơn vị đo công suất ton lạnh mỹ

  • 1 (Ton lạnh Mỹ) = 3.516853 ( kW )
  • 1 (Ton lạnh Mỹ) = 4.716177 ( HP )
  • 1 (Ton lạnh Mỹ) = 12008.03361 ( Btu/h )
  • 1 (Ton lạnh Mỹ) = 200.133893 ( Btu/m )
  • 1 (Ton lạnh Mỹ) = 3.335565 ( Btu/s )
  • 1 (Ton lạnh Mỹ) = 3025972.809 ( cal/h )
  • 1 (Ton lạnh Mỹ) = 50432.88014 ( cal/m )
  • 1 (Ton lạnh Mỹ) = 840.548002 ( cal/s )
  • 1 (Ton lạnh Mỹ) = 0.358753 ( HP (Boiler) )
  • 1 (Ton lạnh Mỹ) = 3025.972809 ( kcal/h )
  • 1 (Ton lạnh Mỹ) = 50.43288 ( kcal/m )
  • 1 (Ton lạnh Mỹ) = 0.840548 ( kcal/s )
  • 1 (Ton lạnh Mỹ) = 4.781589 ( PS )
  • 1 (Ton lạnh Mỹ) = 9338031.147 ( pound-foot/h )
  • 1 (Ton lạnh Mỹ) = 1 ( Ton lạnh Mỹ )
  • 1 (Ton lạnh Mỹ) = 3516.852842 ( W )

2. Bài tập vận dụng

  • 3.21 (Ton lạnh Mỹ) = 38545.78789 ( Btu/h )
  • 3.21 (Ton lạnh Mỹ) = 642.429798 ( Btu/m )
  • 3.21 (Ton lạnh Mỹ) = 10.707163 ( Btu/s )
  • 3.21 (Ton lạnh Mỹ) = 9713372.717 ( cal/h )
  • 3.21 (Ton lạnh Mỹ) = 161889.5452 ( cal/m )
  • 3.21 (Ton lạnh Mỹ) = 2698.159088 ( cal/s )
  • 3.21 (Ton lạnh Mỹ) = 15.138929 ( HP )
  • 3.21 (Ton lạnh Mỹ) = 1.151596 ( HP (Boiler) )
  • 3.21 (Ton lạnh Mỹ) = 9713.372717 ( kcal/h )
  • 3.21 (Ton lạnh Mỹ) = 161.889545 ( kcal/m )
  • 3.21 (Ton lạnh Mỹ) = 2.698159 ( kcal/s )
  • 3.21 (Ton lạnh Mỹ) = 11.289098 ( kW )
  • 3.21 (Ton lạnh Mỹ) = 15.348901 ( PS )
  • 3.21 (Ton lạnh Mỹ) = 29975079.98 ( pound-foot/h )
  • 3.21 (Ton lạnh Mỹ) = 3.21 ( Ton lạnh Mỹ )
  • 3.21 (Ton lạnh Mỹ) = 11289.09762 ( W )

Có thể lần đầu gặp bạn chưa biết ton lạnh mỹ là gì nhưng sau bài viết này chắc hẳn bạn đã nhớ ngay nó là đơn vị đo công suất sau này khi gặp đúng không, đi kèm với nó là ta nhớ:

1 (Ton lạnh Mỹ) = 3.516853 ( kW )

1 (Ton lạnh Mỹ) = 4.716177 ( HP )

Tới đây, bài viết này cũng tạm kết về chủ đề ton lạnh my. Hy vọng với những chia sẻ ở trên thì bạn đã biết cách quy đổi sang các đơn vị khác mặc dù hiện nay đơn vị này không còn phổ biến như xưa nhưng nhiều nơi vẫn thường dùng.

Ngoài chia sẻ bài viết này, 123hoidap còn chia sẻ khá nhiều nội dung khác nữa nên bạn thường xuyên ghé thăm để biết thêm nhiều kiến thức mới nữa nhé.