Bảng đơn vị đo áp suất milimet thủy ngân

Bảng đơn vị đo áp suất

Trong cuộc sống hàng ngày, bạn cần biết đổi đơn vị từ mét sang centimet, hay từ lít sang mililit… hoặc ngược lại. Đó là đơn vị phổ biến nhưng khi gặp những đơn vị “lạ” thì phải làm sao? Trong loạt bài chia sẻ về đơn vị “lạ”, hôm nay mình sẽ chia sẻ các bảng quy đổi đơn vị áp suất milimet thủy ngân sang các đơn vị áp suất khác.

Để có thể quy đổi tốt yêu cầu bạn cần nắm vững bảng đơn vị đo áp suất chuẩn ở phần 1. Bảng này sẽ giới thiệu đầy đủ cách đổi từ milimet thủy ngân sang mọi đơn vị áp suât hiện nay.

Một điểm đặc biệt là ở phần 2 có bài tập vận dụng, nó giúp bạn thực hành quy đổi sao cho hiệu quả

1. Bảng đơn vị đo áp suất

Đơn vị milimet thủy ngân có kí hiệu là mmHg

Sau đây là bảng đơn vị chuẩn:

  • 1 (mmHg) = 0.000014 (kg/mm²)
  • 1 (mmHg) = 0.133322 (kPa)
  • 1 (mmHg) = 0.133322 (kN/m²)
  • 1 (mmHg) = 1.333224 (mmBa)r
  • 1 (mmHg) = 133.322368 (Pa)
  • 1 (mmHg) = 0.019337 (Psi)
  • 1 (mmHg) = 2.784496 (pound/foot²)
  • 1 (mmHg) = 0.013595 (mH2O)
  • 1 (mmHg) = 13.595098 (mmH2O)
  • 1 (mmHg) = 0.000133 (MPa)
  • 1 (mmHg) = 133.322368 (N/m²)
  • 1 (mmHg) = 0.013332 (N/cm²)
  • 1 (mmHg) = 0.000133 (N/mm²)
  • 1 (mmHg) = 0.001316 (At)
  • 1 (mmHg) = 0.001333 (Ba)r
  • 1 (mmHg) = 0.1 (cmHg)
  • 1 (mmHg) = 1.35951 (cmH2O)
  • 1 (mmHg) = 0.00136 (kg/cm²)
  • 1 (mmHg) = 13.595098 (kg/m²)
  • 1 (mmHg) = 0.001392 (ton/foot²)
  • 1 (mmHg) = 0.00001 (ton/inch²)

2. Bài tập vận dụng

Dựa vào bảng quy đổi ở trên ta có thể làm như sau

  • 1,9 mmHg = 0.253312 (kN/m²)
  • 1,9 mmHg = 25.830686 (mmH2O)
  • 1,9 mmHg = 1.9 (mmHg)
  • 1,9 mmHg = 0.000253 (MP)a
  • 1,9 mmHg = 0.002645 (ton/foot²)
  • 1,9 mmHg = 0.002533 (Bar)
  • 1,9 mmHg = 0.19 (cmHg)
  • 1,9 mmHg = 0.000018 (ton/inch²)
  • 1,9 mmHg = 25.830686 (kg/m²)
  • 1,9 mmHg = 2.533125 (mmBar)
  • 1,9 mmHg = 0.025831 (mH2O)
  • 1,9 mmHg = 0.0025 (At)
  • 1,9 mmHg = 0.000253 (N/mm²)
  • 1,9 mmHg = 2.583069 (cmH2O)
  • 1,9 mmHg = 0.002583 (kg/cm²)
  • 1,9 mmHg = 0.000026 (kg/mm²)
  • 1,9 mmHg = 253.3125 (P)a
  • 1,9 mmHg = 0.03674 (Psi)
  • 1,9 mmHg = 5.290542 (pound/foot²)
  • 1,9 mmHg = 0.253312 (kP)a
  • 1,9 mmHg = 253.3125 (N/m²)
  • 1,9 mmHg = 0.025331 (N/cm²)

Trên đây là những chia sẻ mới nhất về cách đổi milimet thủy ngân sang các đơn vị áp suất thông thường khác. Để có thể quy đổi tốt bạn cần thuộc từng quy đổi ở bảng cơ bản, ngoài giúp bạn nhớ chính xác còn làm bạn quy đổi nhanh và hiệu quả hơn.Có thể đơn vị quy đổi này mới mẻ với nhiều bạn nhưng đây là đơn vị thiết yếu, hay áp dụng cho cuộc sống vì vậy bạn cần nhớ chính xác.

Mặc dù nó khó mất thời gian nhưng chỉ cần bạn chăm là mọi thứ trở thành đơn giản hơn bao giờ hết. Chúc bạn thành công.