Bảng đổi đơn vị vận tốc thường dùng

Bạn đã biết, khi nói vật chuyển động từ vị trí A sang vị trí B người ta nói nó chuyển động với vận tốc nào đó, đi kèm với giá trị vận tốc thường là đơn vị như km/h; km/phút, yard/giờ …. tóm lại là có rất nhiều đơn vị vận tốc mà ngay bản thân người 123hoidap nhiều lúc cũng nhớ không hết. Vì vậy 123hoidap đã phải tìm hiểu, biên soạn cần thận không chỉ dành cho bạn mà còn dành cho chính bản thân mình khi cần thiết tra cứu cũng như tham khảo.

Ở Việt Nam chúng ta thì đơn vị km/giờ hay m/s thường được dùng nên mọi người dễ nhớ và dễ hiểu nhưng một ngày kia bạn tiếp xúc với một bạn đi du học về hay một người châu âu, châu mỹ nói rằng họ đi ở bên đó với vận tốc abc dặm/phút. Ơ, dặm/phút là đơn vị của gì? Lần đầu tiên mới gặp à?

Xin thưa với bạn, đó cũng là đơn vị vận tốc thôi nhưng nó phổ biến ở bên đó giống như km/h hay m/s ở Việt Nam chúng ta. Lúc này câu hỏi đặt ra là: có bảng đơn vị vận tốc nào quy đổi từ dặm/phút sang km/h hay m/s không?

Xin thưa là có, ngoài ra 123hoidap còn biên soạn chi tiết nhiều đơn vị khác, mời bạn xem dưới đây

1. Bảng đơn vị vận tốc

  • 1 (dặm/phút) = 9656064 ( cm/giờ )
  • 1 (dặm/phút) = 160934.4 ( cm/phút )
  • 1 (dặm/phút) = 2682.24 ( cm/giây )
  • 1 (dặm/phút) = 316800 ( foot/giờ )
  • 1 (dặm/phút) = 5280 ( foot/phút )
  • 1 (dặm/phút) = 88 ( foot/giây )
  • 1 (dặm/phút) = 96.56064 ( km/giờ )
  • 1 (dặm/phút) = 1.609344 ( km/phút )
  • 1 (dặm/phút) = 0.026822 ( km/giây )
  • 1 (dặm/phút) = 96560.64 ( m/giờ )
  • 1 (dặm/phút) = 1609.344 ( m/phút )
  • 1 (dặm/phút) = 26.8224 ( m/giây )
  • 1 (dặm/phút) = 60 ( dặm/giờ )
  • 1 (dặm/phút) = 0.016667 ( dặm/giây )
  • 1 (dặm/phút) = 105600 ( yard/giờ )
  • 1 (dặm/phút) = 1760 ( yard/phút )
  • 1 (dặm/phút) = 29.333333 ( yard/giây )

2. Bài tập vận dụng

  • 60 (dặm/phút) = 1609.344 ( m/giây )
  • 60 (dặm/phút) = 9656064 ( cm/phút )
  • 60 (dặm/phút) = 5793.6384 ( km/giờ )
  • 60 (dặm/phút) = 96560.64 ( m/phút )
  • 60 (dặm/phút) = 160934.4 ( cm/giây )
  • 60 (dặm/phút) = 96.56064 ( km/phút )
  • 60 (dặm/phút) = 316800 ( foot/phút )
  • 60 (dặm/phút) = 579363840 ( cm/giờ )
  • 60 (dặm/phút) = 6336000 ( yard/giờ )
  • 60 (dặm/phút) = 105600 ( yard/phút )
  • 60 (dặm/phút) = 1760 ( yard/giây )
  • 60 (dặm/phút) = 1.609344 ( km/giây )
  • 60 (dặm/phút) = 5280 ( foot/giây )
  • 60 (dặm/phút) = 3600 ( dặm/giờ )
  • 60 (dặm/phút) = 19008000 ( foot/giờ )
  • 60 (dặm/phút) = 5793638.4 ( m/giờ )

Bạn thấy đấy, cách đổi đơn vị vận tốc từ dặm/phút sang km/h hay m/s thực sự đơn giản đúng không nào. Bài viết tổng hợp này đã kết thúc chủ đề ngày hôm nay, mỗi quy đổi đều cần thích và giúp ích rất nhiều cho bạn trong quá trình đổi đơn vị vận tốc.

Tất nhiên rồi, bảng quy đổi đơn vị vận tốc nhiều như kia có thể lâu không xem lại sẽ có chỗ nhỡ chỗ quên hay nói đơn giản là không tự tin, nhớ chính xác. Không có gì khó khăn cả, mình cũng vậy nếu như mỗi lần quên hãy truy cập vào bài viết này để xem chi tiết cho nhanh nhé.

Thế là chúng ta đã kết thúc thêm một chủ đề khá hay về đổi đơn vị, hy vọng rằng với trình bày chi tiết trên cũng như sự khổ luyện nhớ bài học kĩ sẽ giúp bạn nhớ lâu, hiểu sâu. Vì thế bạn hãy chăm chỉ làm các bài tập và thường xuyên truy cập 123hoidap để xem nhiều chủ đề mới nhé. Chúc bạn học tập tốt!